Bảng giá | Price list 2025-2026 Áp dụng từ 01/07/2025 | From 01/07/2025 Phụ kiện nội thất Blum | Blum furniture fittings www.blum.com
2 Công nghệ chuyển động | Motion technology Ký hiệu hình vẽ | Pictograph Tay nâng AVENTOS top cho tủ treo | AVENTOS top lift systems AVENTOS HF top AVENTOS HS top AVENTOS HL top AVENTOS HK top AVENTOS HK-XS AVENTOS HKi Cửa trượt xếp âm | REVEGO Bản lề cho cánh tủ | Hinge systems Bản lề cho nội thất tối màu | Hinge for dark furniture Bản lề tích hợp giảm chấn | Integrated soft-close hinge Bản lề không giảm chấn | Sprung hinge Bản lề không bật | Unsprung hinge TIP-ON Phụ kiện đặc biệt cho bản lề | Hinge special accessories Ray trượt ngăn kéo | Runner systems TANDEM MOVENTO Khóa kệ kéo | Pull-out shelf lock Ray hộp ngăn kéo | Box systems MERIVOBOX LEGRABOX Ray hộp có thiết kế đặc biệt | Special drawer applications Ngăn kéo dưới chậu rửa | Sink drawer Ngăn kéo cho không gian hẹp | SPACE TWIN Bục thang ngăn kéo | SPACE STEP Tủ kho | SPACE TOWER SERVO-DRIVE Phụ kiện làm bếp | Kitchen accessories Hệ thống phân chia bên trọng ngăn kéo | Inner dividing systems ORGA-LINE AMBIA-LINE Dụng cụ hỗ trợ lắp đặt | Templates and tools Thông tin tham khảo | Reference information Lưu ý khi vệ sinh phụ kiện Blum & Chính sách bảo hành How to clean Blum fittings property & Warranty policy Chương trình đào tạo và hướng dẫn cách lắp đặt phụ kiện Blum Blum's training programme Ứng dụng hỗ trợ lắp đặt | EASY ASSEMBLY app Cách phân biệt hàng chính hãng | How to distinguish genuine products Mua hàng Blum tại đâu | Where to purchase Blum product 4 5 6 8 10 12 14 16 18 30 32 35 38 40 42 43 44 46 48 50 52 54 60 70 71 72 73 74 80 81 82 86 87 91 92 93 94 95 76 78 20 Về công ty Blum About Blum Là thương hiệu được thành lập từ năm 1952 tại Áo, Blum tự hào là nhà sản xuất hàng đầu thế giới với hơn 70 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phụ kiện nội thất với 03 dòng sản phẩm chiến lược: hệ thống tay nâng, hệ thống ngăn kéo, hệ thống bản lề. Blum đã có mặt trên hơn 120 quốc gia với hơn 9.000 nhân viên và sở hữu hơn 2.000 giấy phép phát minh những công nghệ sáng tạo cho phụ kiện nhà bếp và tủ nội thất trên toàn thế giới. Toàn bộ sản phẩm Blum phân phối chính hãng tại Việt Nam được sản xuất và nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu. Founded in 1952 in Austria, Blum is proud to be the leading manufacturer in the world with over 70 years of experience in the field of furniture fittings with 03 strategic product lines: lift systems, runner systems, hinge systems. Blum has marked its presence in 120 countries with more than 9,000 employees and owned 2,000 licenses of invention of advance technologies for kitchen and furniture cabinets around the world. All authentic distributed Blum products in Vietnam are manufactured and imported directly from Europe. Mới | New Mới | New
Diễn giải | Description Sản phẩm cần được tư vấn trực tiếp bởi Blum Việt Nam. Item must be advised by Blum Vietnam. Sản phẩm cần được đặt hàng với Blum Việt Nam. Item available on request. Mở toàn phần cho ray trượt / ray hộp. Full extension for runner / box system. Ray trượt mở 3/4 cho ray trượt. Single extension for runner system. Tổng tải trọng của ray trượt ngăn kéo. Total loading capacity of cabinet profile. 4 5 Công nghệ chuyển động Motion technology Ký hiệu hình vẽ Pictograph ...kg Ứng dụng cho | Available for: Cơ chế mở cơ học và đóng giảm chấn: Khi nhấn vào mặt trước, các ngăn kéo sẽ mở ra vừa đủ để có thể kéo ra hoàn toàn. Nhờ vào công nghệ BLUMOTION tích hợp, đóng lại một cách nhẹ nhàng và êm ái chỉ với một lực đẩy nhẹ. Mechanical opening and soft closing: When pressed on the front, pull outs open just far enough so that they can then be fully opened. They close softly and effortlessly with a light push thanks to integrated BLUMOTION. Ray trượt / ray hộp ngăn kéo Runner / Box systems for drawer Cơ chế đóng giảm chấn: BLUMOTION đem đến cho bạn chức năng đóng nhẹ nhàng, êm ái cho tất cả các tủ nội thất, dù ngăn kéo, cánh tủ mở hay cánh tủ nâng lên có nặng đến mấy. Mechanical soft closing: BLUMOTION gives you soft and effortless closing for all your furniture – no matter how heavy the pull-out, door or wall cabinet front. Ứng dụng cho | Available for: Tay nâng tủ treo tường Lift systems for wall cabinet Ray trượt / ray hộp ngăn kéo Runner / Box systems for drawer Bản lề cho cánh tủ Hinge systems for door Ứng dụng cho | Available for: Cơ chế đóng và mở cơ học: Nội thất không tay nắm có thể được mở chỉ với một lần nhấn nhẹ nhờ vào công nghệ TIP-ON. Tay nâng, cánh tủ hoặc ngăn kéo có thể được đóng lại bằng cách nhấn nhẹ để đóng. Mechanical opening: Opening handle-less furniture can be opened with a light touch thanks to TIP-ON. Lift systems, doors or pull outs are closed again by pressing shut. Tay nâng tủ treo tường Lift systems for wall cabinet Ray trượt / ray hộp ngăn kéo Runner / Box systems for drawer Bản lề cho cánh tủ Hinge systems for door Cửa trượt xếp âm Pocket systems Ứng dụng cho | Available for: Cơ chế mở bằng điện và đóng giảm chấn: Khi chạm nhẹ vào mặt trước, cơ chế tự động được kích hoạt, tay nâng và ngăn kéo được mở lên nhanh chóng. BLUMOTION đảm bảo chuyển động đóng lại êm ái. Electrical opening and soft closing: Supports opening after the front is touched. This subsequently activates the automatic motion. BLUMOTION provides soft and effortless closing action. Tay nâng tủ treo tường Lift systems for wall cabinet Ray trượt / ray hộp ngăn kéo Runner / Box systems for drawer Tủ lạnh / Máy rửa chén âm (trang 77) Built in fridges, diswashers (page 77) Mỗi công nghệ trong số bốn công nghệ chuyển động của chúng tôi đều có thể được sử dụng riêng lẻ và mỗi công nghệ đều có những điểm mạnh đặc biệt riêng. Chọn công nghệ chuyển động phù hợp, thêm tiện ích và tính năng nâng cao cho đồ nội thất của bạn. Each of our four motion technologies can be used individually and each has its own special strengths. Choose the right motion technology, add enhanced convenience and functionality to your furniture. Công nghệ chuyển động Motion technology
6 Tay nâng AVENTOS top cho tủ treo AVENTOS top lift systems AVENTOS top Hệ thống tay nâng AVENTOS top mang đến chuyển động chất lượng cao cho tủ treo tường của bạn. Dù mặt cánh lớn hay nặng cũng có thể mở ra rất dễ dàng mà không gây cản trở. AVENTOS top lift systems deliver enhanced convenience to wall cabinets. Even wide fronts open with ease, hold in any position desired and close softly and effortlessly with soft-close BLUMOTION. Các giải thưởng quốc tế | Awards: AVENTOS HF top AVENTOS HL top AVENTOS HK top AVENTOS HS top 7 AVENTOS top Để chọn đúng tay nâng, cần phải biết một số thông tin sau | Information for selecting a correct lift system set: Khối lượng cánh | Front weight: Hệ số lực | Power factor 1 2 FG Khối lượng cánh | Front weight (kg) FH Chiều cao cánh | Front height (m) FB Chiều rộng cánh | Front width (m) FS Chiều dày cánh | Front thickness (m) FG (kg) = FH (m) x FB (m) x FS (m) x tỉ trọng | density (kg/m3) Hệ số lực = Chiều cao tủ (mm) x Khối lượng cánh bao gồm tay nắm (kg) Power Factor (PF) = Cabinet height (mm) x Door weight incl. handle (kg) Bảng tỉ trọng tham khảo | Density table for reference Loại gỗ | Material Tỉ trọng | Density (kg/m3) Chipboard 680 MDF 760 Kính khung nhôm | Alu frames with glass 2.500 FH FG FS FB Tay nâng tủ treo tường Lift systems
8 9 The above prices are officially suggested by Blum Vietnam Co., Ltd and do not include VAT, currency unit is VND. All prices are subject to change without prior notice. Giá bán lẻ đề xuất chính thức từ Công ty TNHH Blum Việt Nam. Giá chưa bao gồm VAT, đơn vị tính là VNĐ. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước. AVENTOS HF top Nắp đậy hộp lực AVENTOS HF top tại Việt Nam có màu xám nhạt. AVENTOS HF top cover cap in light grey in Vietnam market. Lên đến | Up to 1.800mm Min. 264mm (Lọt lòng | Internal depth) 480 - 1.200mm 1 Hộp lực | Lift mechanism 2 cái | pcs 2 Cánh tay nâng | Telescopic arm 2 cái | pcs 3 Nắp đậy lớn (trái, phải) | Large cover cap (left, right) 1 cặp | pair 4 Đế bản lề thẳng | Straight mounting plate 6 cái | pcs 5 Bản lề CLIP top 120° | CLIP top 120° hinge 2 cái | pcs 6 Bản lề CLIP top nối cánh | CLIP top centre hinge 2 cái | pcs 7 Logo nắp hộp lực | Branding element 2 cái | pcs 8 Nắp cho tay bản lề | Hinge cover cap 4 cái | pcs 1 bộ bao gồm | Incl. in 1 set: 1 7 2 3 4 5 6 8 Bộ tay nâng HF top tích hợp giảm chấn, màu xám nhạt. HF top set with BLUMOTION, light grey. Mã Blum Blum Article Mã đặt hàng Order number Hệ số lực (PF) Chiều cao thùng tủ Cabinet height ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 22F1502 6605230 2.700 – 13.500 480 – 610mm 1 bộ set 3.680.000 22F1505 2957482 600 – 910mm 3.916.000 22F1509 8781887 840 – 1.200mm 4.153.000 22F1802 7661329 10.000 – 19.300 480 – 610mm 3.883.000 22F1805 1765857 600 – 910mm 4.119.000 22F1809 9117364 840 – 1.200mm 4.355.000 Bộ điện SERVO-DRIVE, màu xám nhạt | SERVO-DRIVE set, light grey. 23.A008 1518759 Sử dụng cho HF top, HS top, HL top, màu xám nhạt. Mỗi bộ điện dùng cho một bộ tay nâng. Chưa bao gồm bộ chuyển đổi điện. For HF top, HS top, HL top, light grey. Application for individual module, excl. transformer set. 1 bộ set 13.391.000 Bộ bản lề bổ sung | Additional hinge set. 78Z5500T32 7292028 Đối với cánh rộng 1.200mm, và/hoặc nặng >12kg: cần 1 bộ. For front width 1,200 mm, and/or weight >12 kg: need 1 set. Đối với cánh rộng 1.800mm, và/hoặc nặng >20kg: cần 2 bộ. For front width 1,800 mm, and/or weight >20 kg: need 2 set. 1 bộ set 238.000 Bản lề sử dụng cho HF top cánh khung nhôm hẹp 19 – 21mm | Hinge set for narrow aluminium frames 19 – 21 mm. 78Z550AT11 8923153 Bao gồm: − 4 bản lề khung nhôm − 2 đế bản lề thẳng thường − 2 đế bản lề cho khung nhôm hẹp − 2 đế cho cánh tay khung nhôm hẹp Incl.: − 4 hinges for aluminium application − 2 straight mounting plates for wooden door − 2 mounting plates for narrow alu − 2 front fixing brackets for narrow alu 1 bộ set 1.095.000 AVENTOS HF top Tiêu chuẩn | Standard Phụ kiện | Accessories Lưu ý: Trường hợp cánh lớn, nặng vượt quá hệ số lực cho phép có thể tăng hệ số lực bằng cách lắp thêm vách đứng để bổ sung thêm hộp lực, cánh tay. Note: For large and heavy front that exceeds allowable power factor, additional supporting wooden panel, lift mechanism and arm sets are recommended. Tay nâng AVENTOS HF top mở 2 cánh, xếp gập lên trên. Rất phù hợp cho tủ treo 2 cánh kích thước lớn, thao tác đóng mở dễ dàng vì tay nắm cánh tủ luôn nằm trong tầm với. The AVENTOS HF top has a two-part front that folds in the center when opening. The bi-fold lift system is ideal for higher wall cabinets with large fronts because the handle remains easy to reach in any position. AVENTOS HF top Thông số kỹ thuật | Technical specifications: Tay nâng tủ treo tường Lift systems
10 11 The above prices are officially suggested by Blum Vietnam Co., Ltd and do not include VAT, currency unit is VND. All prices are subject to change without prior notice. Giá bán lẻ đề xuất chính thức từ Công ty TNHH Blum Việt Nam. Giá chưa bao gồm VAT, đơn vị tính là VNĐ. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước. AVENTOS HS top Min. 264mm (Lọt lòng | Internal depth) 350 - 800mm AVENTOS HS top 1 3 2 4 1 Hộp lực | Lift mechanism 2 cái | pcs 2 Cánh tay nâng | Telescopic arm 2 cái | pcs 3 Nắp đậy lớn (trái, phải) | Large cover cap (left, right) 1 cặp | pair 4 Khớp nối cho cánh tay | Front fixing bracket 2 cái | pcs 5 Logo nắp hộp lực | Branding element 2 cái | pcs Bộ tay nâng HS top tích hợp giảm chấn, màu xám nhạt. HS top set with BLUMOTION, light grey. Mã Blum Blum Article Mã đặt hàng Order number Chiều cao thùng tủ Cabinet height Khối lượng cánh Door weight ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 22S1205 9911049 350 – 450mm, 450 – 540mm 2 – 11,5kg 2,5 – 12,5kg 1 bộ set 4.242.000 22S1505 7617024 480 – 660mm 2,75 – 15,25kg 4.387.000 22S1805 3917885 650 – 800mm 3,5 – 18,8kg 4.549.000 Bộ điện SERVO-DRIVE, màu xám nhạt | SERVO-DRIVE set, light grey. 23.A008 1518759 Sử dụng cho HF top, HS top, HL top, màu xám nhạt. Mỗi bộ điện dùng cho một bộ tay nâng. Chưa bao gồm bộ chuyển đổi điện. For HF top, HS top, HL top, light grey. Application for individual module, excl. transformer set. 1 bộ set 13.391.000 AVENTOS HS top Tiêu chuẩn | Standard Phụ kiện | Accessories Bộ khớp nối cho ứng dụng khung nhôm kính | Fixing bracket for aluminium narrow frame application. 20S4200A 7484703 Sử dụng cho tay nâng có cánh bằng khung nhôm hẹp 19-22mm, cần 2 cái cho mỗi bộ. For narrow alu frames 19-22 mm, set requires 2 pcs. 2 cái pcs 561.000 Bộ khớp nối cho ứng dụng cánh mỏng | Fixing bracket for thin front application. 20S42T1 3613770 Sử dụng cho tay nâng có cánh mỏng từ 8-14mm, cần 2 cái cho mỗi bộ. For thin front from 8-14 mm, 1 set requires 2 pcs. 1 cái pc 414.000 1 bộ bao gồm | Incl. in 1 set: Lưu ý : Đối với tủ có chiều rộng phủ bì thùng tủ > 1.200mm, vui lòng liên hệ Blum Việt Nam để được tư vấn cụ thể. Note: For cabinet width over 1,200 mm, contact Blum Vietnam for a specific consultation. AVENTOS HS top mở xoay lên phía trên, rất phù hợp với các cánh tủ lớn 1 cánh, dễ dàng quan sát toàn bộ đồ dùng bên trong. Phù hợp với các thiết kế có khung bao. AVENTOS HS top swings up and over the cabinet, making it ideal for large fronts. The up and over lift system is also the perfect choice for cabinets with cornices. AVENTOS HS top Thông số kỹ thuật | Technical specifications: Nắp đậy hộp lực AVENTOS HS top tại Việt Nam có màu xám nhạt. AVENTOS HS top cover cap in light grey in Vietnam market. Lên đến | Up to 1.800mm Tay nâng tủ treo tường Lift systems
12 13 The above prices are officially suggested by Blum Vietnam Co., Ltd and do not include VAT, currency unit is VND. All prices are subject to change without prior notice. Giá bán lẻ đề xuất chính thức từ Công ty TNHH Blum Việt Nam. Giá chưa bao gồm VAT, đơn vị tính là VNĐ. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước. Min. 264mm (Lọt lòng | Internal depth) 300 - 580mm AVENTOS HS top AVENTOS HL top Bộ tay nâng HL top tích hợp giảm chấn, màu xám nhạt. HL top set with BLUMOTION, light grey. Mã Blum Blum Article Mã đặt hàng Order number Chiều cao thùng tủ Cabinet height Khối lượng cánh Door weight ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 22L1202 6555760 300 – 339mm 1,5 – 9kg 1 bộ set 4.335.000 22L1205 1933174 340 – 389mm 1,75 – 10kg 4.371.000 22L1508 1141882 390 – 540mm 2 – 12,25kg 4.606.000 22L1509 7707033 480 – 580mm 2,5 – 14kg 4.804.000 Thanh cân bằng, mỗi bộ HL top cần 1 thanh | Cross stabilizer, require 1 pc for each HL top set. 22Q1076U 5258497 Dài 1.076mm, cắt theo kích thước, phù hợp với tủ có chiều rộng lọt lòng tối đa 1.190mm. Length 1,076 mm, cut to size, maximum internal cabinet width 1,190 mm. 1 thanh pc 523.000 Bộ điện SERVO-DRIVE, màu xám nhạt | SERVO-DRIVE set, light grey. 23.A008 1518759 Sử dụng cho HF top, HS top, HL top, màu xám nhạt. Mỗi bộ điện dùng cho một bộ tay nâng. Chưa bao gồm bộ chuyển đổi điện. For HF top, HS top, HL top, light grey. Application for individual module, excl. transformer set. 1 bộ set 13.391.000 AVENTOS HL top Tiêu chuẩn | Standard Phụ kiện | Accessories Bộ khớp nối cho ứng dụng khung nhôm kính | Fixing bracket for aluminium narrow frame application. 20S4200A 7484703 Sử dụng cho tay nâng có cánh bằng khung nhôm hẹp 19-22mm, cần 2 cái cho mỗi bộ. For narrow alu frames 19-22 mm, 1 set requires 2 pcs. 2 cái pcs 561.000 Bộ khớp nối cho ứng dụng cánh mỏng | Fixing bracket for thin front application. 20S42T1 3613770 Sử dụng cho tay nâng có cánh mỏng từ 8-14mm, cần 2 cái cho mỗi bộ. For thin front from 8-14 mm, 1 set requires 2 pcs. 1 cái pc 414.000 Lưu ý : Đối với tủ có chiều rộng lọt lòng thùng tủ > 1.190mm, vui lòng liên hệ Blum Việt Nam để được tư vấn cụ thể Note: For internal cabinet width over 1,190 mm, contact Blum Vietnam for a specific consultation. Tủ treo được trang bị tay nâng AVENTOS HL top nâng song song với mặt tủ. Tay nâng này lý tưởng cho các tủ cao hoặc tủ treo có thêm tủ bên trên, phù hợp với tủ cao và các tủ âm tường, ví dụ như để che giấu các thiết bị điện. Wall cabinet fronts equipped with AVENTOS HL top lift up parallel to the cabinet. The lift system is ideal for tall units or wall cabinets with cabinets positioned above them, for larder units and recessed cabinets, e.g. to conceal electrical appliances. AVENTOS HL top Thông số kỹ thuật | Technical specifications: Nắp đậy hộp lực AVENTOS HL top tại Việt Nam có màu xám nhạt. AVENTOS HL top cover cap in light grey in Vietnam market. 1 Hộp lực | Lift mechanism 2 cái | pcs 2 Cánh tay nâng | Telescopic arm 2 cái | pcs 3 Nắp đậy lớn (trái, phải) | Large cover cap (left, right) 1 cặp | pair 4 Thanh cân bằng dạng que tròn | Cross stabiliser rod round 1 thanh | pc 5 Nắp đậy thanh cân bằng | Cross stabiliser cover cap 2 cái | pcs 6 Đầu nối dài cho thanh cân bằng | Lenght adapter for cross stabiliser 1 cái | pc 7 Đầu nối thanh cân bằng | Adapter for cross stabiliser rod 1 cái | pc 8 Khớp nối cho cánh tay | Front fixing bracket set 2 cái | pcs 9 Logo nắp hộp lực | Branding element 2 cái | pcs 1 4 5 6 9 7 2 8 3 1 bộ bao gồm | Incl. in 1 set: Lên đến | Up to 1.800mm Tay nâng tủ treo tường Lift systems
14 15 The above prices are officially suggested by Blum Vietnam Co., Ltd and do not include VAT, currency unit is VND. All prices are subject to change without prior notice. Giá bán lẻ đề xuất chính thức từ Công ty TNHH Blum Việt Nam. Giá chưa bao gồm VAT, đơn vị tính là VNĐ. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước. Chiều sâu tối thiểu: − 187mm (tủ không dùng SERVO-DRIVE và bas treo) − 235mm (tủ dùng SERVO-DRIVE và không dùng bas treo) − 261mm (tủ dùng SERVO-DRIVE và bas treo). Minimum depth: − 187 mm (for cabinet without SERVO-DRIVE and hanging bracket) − 235 mm (for cabinet with SERVO-DRIVE and without hanging bracket) − 261 mm (for cabinet with SERVO-DRIVE and hanging bracket). 210 - 600mm AVENTOS HS top AVENTOS HK top 1 4 3 2 1 Hộp lực | Lift mechanism 2 cái | pcs 2 Logo Blum 2 cái | pcs 3 Nắp đậy lớn (trái, phải) | Large cover cap (left, right) 1 cặp | pair 4 Khớp nối cho cánh tay | Front fixing bracket set 2 cái | pcs Bộ tay nâng AVENTOS HK top nhấn mở TIP-ON | Lift system AVENTOS HK top with TIP-ON. 22K2500T 2552986 930 - 2.800 1 bộ | set (Đã bao gồm bộ phụ kiện TIP-ON Including a TIP-ON set) 2.400.000 22K2700T 1474762 1.730 - 5.200 2.572.000 22K2900T 5504792 3.200 - 9.000 2.900.000 AVENTOS HK top Bộ tay nâng HK top tích hợp giảm chấn, màu xám nhạt | HK top set with BLUMOTION, light grey. Mã Blum Blum Article Mã đặt hàng Order number Hệ số lực | Power factor ĐVT | Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 22K2500 6082415 930 - 2.800 1 bộ | set 2.134.000 22K2700 1248677 1.730 - 5.200 2.143.000 22K2900 3864056 3.200 - 9.000 2.472.000 Bộ điện SERVO-DRIVE cho AVENTOS HK top, màu xám nhạt. SERVO-DRIVE set for AVENTOS HK top, light grey. 23KA008 4251528 Mỗi bộ điện dùng cho một bộ tay nâng AVENTOS HK top, chưa bao gồm bộ chuyển đổi điện. One set of SERVO-DRIVE for one set of AVENTOS HK top, excl. transformer set. 1 bộ | set 13.722.000 Tiêu chuẩn | Standard Phụ kiện | Accessories Bộ khớp nối cho ứng dụng khung nhôm kính | Fixing bracket for aluminium narrow frame application. 20S4200A 7484703 Sử dụng cho tay nâng có cánh bằng khung nhôm hẹp 19-22mm, cần 2 cái cho mỗi bộ. For narrow alu frames 19-22 mm, 1 set requires 2 pcs. 2 cái pcs 561.000 Bộ khớp nối cho ứng dụng cánh mỏng | Fixing bracket for thin front application. 20S42T1 3613770 Sử dụng cho tay nâng có cánh mỏng từ 8-14mm, cần 2 cái cho mỗi bộ. For thin front from 8-14 mm, 1 set requires 2 pcs. 1 cái pc 414.000 1 bộ bao gồm | Incl. in 1 set: Lưu ý: Trường hợp cánh lớn, nặng vượt quá hệ số lực cho phép có thể tăng hệ số lực bằng cách lắp thêm vách đứng để bổ sung thêm hộp lực. Note: For large and heavy front exceeds allowable power factor, additional supporting wooden panel, lift mechanism is recommended. AVENTOS HK top có thiết kế nhỏ gọn, tối giản và nhiều tính năng. Sản phẩm phù hợp cho cả tủ cao và tủ treo lớn và nhỏ. AVENTOS HK top is compact, minimalist and highly functional. It is suitable for both small and large lift systems in tall and wall cabinets. AVENTOS HK top Thông số kỹ thuật | Technical specifications: Nắp đậy hộp lực AVENTOS HK top tại Việt Nam có màu xám nhạt. AVENTOS HK top cover cap in light grey in Vietnam market. Lên đến | Up to 1.800mm Tay nâng tủ treo tường Lift systems
16 17 The above prices are officially suggested by Blum Vietnam Co., Ltd and do not include VAT, currency unit is VND. All prices are subject to change without prior notice. Giá bán lẻ đề xuất chính thức từ Công ty TNHH Blum Việt Nam. Giá chưa bao gồm VAT, đơn vị tính là VNĐ. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước. Lưu ý: Trường hợp cánh lớn, nặng vượt quá hệ số lực cho phép có thể tăng hệ số lực bằng cách lắp bộ tay nâng ở cả 2 bên. Note: For large and heavy front exceeds allowable power factor, attach a lift mechanism set to both side. − Cần 3 bộ bản lề cho cánh chiều rộng ≥ 900mm, và (hoặc) hệ số lực PF ≥ 1.800 3 hinges starting at cabinet width KB 900 mm and (or) starting at power factor PF 1,800 − Cần 4 bộ bản lề cho cánh rộng ≥ 1.200mm, và (hoặc) hệ số lực PF ≥ 2.700. 4 hinges with cabinet width KB 1200 mm and (or) starting at power factor PF 2,700. 240 - 600mm AVENTOS HK-XS Bộ tay nâng AVENTOS HK-XS tích hợp giảm chấn, thép mạ niken. Lift system AVENTOS HK-XS with BLUMOTION, nickel plated steel. Mã Blum Blum article Mã đặt hàng Order number Hệ số lực | Power factor ĐVT | Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 20K1100 9326409 200 - 1.000 1 bộ | set 753.000 20K1300 9474199 500 - 1.500 20K1500 9165359 800 - 1.800 Bộ tay nâng AVENTOS HK-XS nhấn mở TIP-ON, thép mạ niken. Lift system AVENTOS HK-XS with TIP-ON, nickel plated steel. 20K1100T 7617058 180 - 800 1 bộ | set (bao gồm nêm TIP-ON ngắn màu xám và vòng sắt incl. 1 grey short TIP-ON & catch plate). 787.000 20K1300T 7179682 500 - 1.200 20K1500T 4660006 800 - 1.600 AVENTOS HK-XS Nhờ cấu trúc mỏng, AVENTOS HK-XS cho bạn vô số lựa chọn thiết kế cho tủ cao và tủ treo tường với độ sâu thấp. Thanks to its slim construction, AVENTOS HK-XS provides enormous scope for the design of tall units and wall cabinets. Even cabinets with little depth are now possible. AVENTOS HK-XS Thông số kỹ thuật | Technical specifications: 1 Tay nâng (đối xứng) | Lift mechanism (symmetrical) 1 cái | pc 2 Khớp nối thùng tủ | Cabinet fixing 1 cái | pc 3 Khớp nối cánh | Front fixing bracket 1 cái | pc 4 Bản lề CLIP top BLUMOTION 107°, trùm hết | Overlay 107° hinge 2 cái | pcs 5 Đế bản lề | Mounting plate 2 cái | pcs 6 Nắp cho chén và tay bản lề | Hinge cover cap set 4 cái | pcs 3 4 5 1 bộ bao gồm | Incl. in 1 set: Lên đến | Up to 1.800mm Chiều sâu tối thiểu: − 125mm (tủ không dùng bas treo) − 200mm (tủ dùng bas treo). Minimum depth: − 125 mm (for cabinet without hanging bracket) − 235 mm (for cabinet with hanging bracket). Tay nâng tủ treo tường Lift systems
18 19 The above prices are officially suggested by Blum Vietnam Co., Ltd and do not include VAT, currency unit is VND. All prices are subject to change without prior notice. Giá bán lẻ đề xuất chính thức từ Công ty TNHH Blum Việt Nam. Giá chưa bao gồm VAT, đơn vị tính là VNĐ. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước. Min. 271mm (Lọt lòng | Internal depth) Max 600mm 16 - 25mm Độ dày ván hông: Cabinet side panel thickess: AVENTOS HKi Bộ tay nâng AVENTOS HKi tích hợp giảm chấn. Lift system AVENTOS HKi with BLUMOTION. Mã Blum Blum article Mã đặt hàng Order number Hệ số lực | Power factor ĐVT | Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 24K2500.A 8003523 930 - 2.800 1 bộ | set 10.968.000 24K2700.A 7373967 1.730 - 5.200 11.146.000 24K2800.A 7685237 2.600 - 7.800 11.590.000 Bộ tay nâng AVENTOS HKi nhấn mở TIP-ON. Lift system AVENTOS HKi with TIP-ON. 24K2500TA 7897879 930 - 2.800 1 bộ | set (bao gồm nêm TIP-ON ngắn màu đen và vòng sắt | incl. 1 black short TIP-ON & catch plate). 11.262.000 24K2700TA 4651607 1.730 - 5.200 11.558.000 24K2800TA 4387318 2.600 - 7.800 12.002.000 Bộ tay nâng AVENTOS HKi tích hợp giảm chấn, màu xám nhạt. Lift system AVENTOS HKi with BLUMOTION, light grey. Mã Blum Blum article Mã đặt hàng Order number Hệ số lực | Power factor ĐVT | Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 24K2500.A HGIG 9612160 930 - 2.800 1 bộ | set 11.873.000 24K2700.A HGIG 7067462 1.730 - 5.200 12.051.000 24K2800.A HGIG 3707555 2.600 - 7.800 12.495.000 Bộ tay nâng AVENTOS HKi nhấn mở TIP-ON, màu xám nhạt. Lift system AVENTOS HKi with TIP-ON, light grey. 24K2500TA HGIG 1740503 930 - 2.800 1 bộ | set (bao gồm nêm TIP-ON ngắn màu đen và vòng sắt | incl. 1 black short TIP-ON & catch plate). 12.166.000 24K2700TA HGIG 4010476 1.730 - 5.200 12.463.000 24K2800TA HGIG 5821431 2.600 - 7.800 12.907.000 AVENTOS HKi Tích hợp toàn phần | Full intergrated: Tích hợp bán phần | Semi intergrated: Tay nâng mở vuông góc tích hợp hài hòa vào nội thất - tạo ra thiết kế nội thất tủ cao cấp. The integrated stay lift blends seamlessly into the furniture - for high-quality furniture design. AVENTOS HKi tại thị trường Việt Nam dùng cho ứng dụng cánh khung nhôm. AVENTOS HKi in Vietnam is applying for alu frames (wide and narrow). AVENTOS HKi Thông số kỹ thuật | Technical specifications: 1 Hộp lực | Lift mechanism 2 cái | pcs 2 Nắp đậy lớn (trái, phải) (dành cho ứng dụng tích hợp bán phần). Large cover cap set (for semi integrated). 1 cặp | pair 2a Logo Blum 2 cái | pcs 3 Khớp nối cánh | Front fixing bracket 2 cái | pcs 4 Bộ nhấn mở (dành cho ứng dụng không tay nắm). TIP-ON (for handle-less design) 1 bộ | set 1 2 2a 4 3 3 4 4 Tích hợp toàn phần | Full integrated Tích hợp bán phần | Semi integrated Mới | New Nắp đậy hộp lực AVENTOS HKi tại Việt Nam có màu xám nhạt. AVENTOS HKi cover cap in light grey in Vietnam market. Lên đến | Up to 1.800mm 1 bộ bao gồm | Incl. in 1 set: Tay nâng tủ treo tường Lift systems
20 21 Các ứng dụng | Applications: REVEGO uno (trái hoặc phải | left or right) REVEGO duo (trái hoặc phải | left or right) REVEGO uno + duo (trái hoặc phải | left or right) REVEGO duo + duo REVEGO uno + uno Ứng dụng không có len chân tủ | Without plinth Ứng dụng có len chân tủ | With plinth Ứng dụng lắp trên mặt bàn | Worktop-mounted Cửa trượt xếp âm REVEGO REVEGO mở ra không gian đa chức năng. REVEGO, hệ thống cửa trượt xếp âm độc đáo với công nghệ tích hợp đầy đủ, cho phép bạn mở ra toàn bộ không gian nhanh chóng khi cần và ẩn đi khi không sử dụng. Bất kể với ứng dụng cửa đơn (uno) hay cửa đôi (duo), toàn bộ cánh tủ sẽ được ẩn hoàn toàn vào một tủ kĩ thuật bên hông. The new product category called pocket systems opens up completely new opportunities for creating multifunctional space. REVEGO, the unique pocket door system with fully integrated technology, allows you to open up complete living areas when you need them and conceal them again when they are not in use. No matter whether single or double door application, the full overlay fronts disappear into a dedicated narrow cabinet, the pocket. uno duo duo uno Các giải thưởng quốc tế | Awards: Cửa trượt xếp âm | REVEGO Cửa trượt xếp âm | REVEGO Mới | New Cửa trượt xếp âm REVEGO
22 23 The above prices are officially suggested by Blum Vietnam Co., Ltd and do not include VAT, currency unit is VND. All prices are subject to change without prior notice. Giá bán lẻ đề xuất chính thức từ Công ty TNHH Blum Việt Nam. Giá chưa bao gồm VAT, đơn vị tính là VNĐ. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước. Không gian yêu cầu | Space requirement: Kích thước lắp đặt Installation dimensions (mm) Chiều rộng lắp đặt Installation width EB: 900 – 1.500 Chiều cao lắp đặt Installation height EH: 1.155 – 3.012 Chiều sâu lắp đặt Installation depth ET: từ | from 573 Kích thước lọt lòng Internal dimensions within the application (mm) Chiều rộng lọt lòng Internal width within the application LWA: lên đến | up to 1.350 Chiều cao lọt lòng Internal height within the application LHA: lên đến | up to 2.884 Chiều sâu lọt lòng Internal depth within the application LTA: từ | from 483 Kích thước tủ kỹ thuật Pocket dimensions (mm) Chiều rộng | Pocket width POB: 150 Chiều cao | Pocket height POH: 1.142 – 2.999 Chiều sâu | Pocket depth POT: từ | from 553 Kích thước cánh Front dimensions (mm) Chiều rộng | Front width FB: 442 – 748 Chiều cao | Front height FH: 1.130 – 2.980 Độ dày | Front thickness FD: 18 – 26 Khối lượng cánh Front weight FG (kg) lên đến 35kg cho mỗi cánh | up to 35 kg per front REVEGO duo - Bộ khớp nối | Pocket connector set. Trái | Left Phải | Right Trái | Left Phải | Right 802V560B 3807061 Ứng dụng có len chân With plinth application. Độ dày ván tủ kỹ thuật Pocket side thickness: 15 - 17mm. 1 bộ set 1.955.000 802V580B 6304497 Ứng dụng có len chân With plinth application. Độ dày ván tủ kỹ thuật Pocket side thickness: 18 - 19mm. 1.955.000 802V660B.L1 802V660B.R1 3188818 9024788 Ứng dụng không len chân Without plinth application. Độ dày ván tủ kỹ thuật Pocket side thickness: 15 - 17mm. 1.955.000 802V680B.L1 802V680B.R1 3663193 9600326 Ứng dụng không len chân Without plinth application. Độ dày ván tủ kỹ thuật Pocket side thickness: 18 - 19mm. 1.955.000 802V760B.L3 802V760B.R3 4460098 2518689 Ứng dụng lắp trên mặt bàn Worktop-mounted application. Độ dày ván tủ kỹ thuật Pocket side thickness: 15 - 17mm. 2.033.000 802V780B.L3 802V780B.R3 5256869 1481374 Ứng dụng lắp trên mặt bàn Worktop-mounted application. Độ dày ván tủ kỹ thuật Pocket side thickness: 18 - 19mm. 2.033.000 REVEGO duo - Thanh trượt dẫn hướng | Track set. 802L1050DL3 802L1050DR3 4926964 5406447 Chiều rộng lọt lòng: For internal width: 1050 mm. 1 bộ set 21.188.000 802L1200DL3 802L1200DR3 4326324 7955902 Chiều rộng lọt lòng: For internal width: 1200 mm. 21.737.000 802L1250DL3 802L1250DR3 5953160 7886762 Chiều rộng lọt lòng: For internal width: 1250 mm. 21.919.000 802L1350DL3 802L1350DR3 8311366 9507910 Chiều rộng lọt lòng: For internal width: 1350 mm. 22.285.000 REVEGO duo - Bộ khớp cố định thanh trượt dẫn hướng | Assembly set duo. 802M0002.L2 802M0002.R2 8825954 8293532 Cho 1 cửa đôi. For one double door. 1 bộ set 3.683.000 Thông số kỹ thuật | Technical specifications: Cửa trượt xếp âm | REVEGO Cửa trượt xếp âm | REVEGO LWA EB POT POH FB EH ET FH POB Mã Blum | Blum article Mã đặt hàng | Order number Diễn giải | Description ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT REVEGO duo - Bộ ray trượt | Pocket profile set. Trái | Left Phải | Right Trái | Left Phải | Right 802P450D.L3 802P450D.R3 2321977 2059638 NL=450 mm 1 bộ set 10.022.000 802P525D.L3 802P525D.R3 7199374 6783825 NL=525 mm 10.491.000 802P600D.L3 802P600D.R3 4087929 4509276 NL=600 mm 10.960.000 802P675D.L3 802P675D.R3 3357740 9857367 NL=675 mm 11.428.000 802P750D.L3 802P750D.R3 3265695 4408223 NL=750 mm 11.897.000 REVEGO duo - Bộ bản lề | Hinge bracket set. 802T1140.L3 802T1140.R3 2998080 5933569 1142 – 1356mm 1 bộ set 41.257.000 802T1350.L3 802T1350.R3 8801009 8134689 1357 – 1506mm 41.774.000 802T1500.L3 802T1500.R3 2551079 3347795 1507 – 1656mm 42.432.000 802T1650.L3 802T1650.R3 2967762 4347113 1657 – 1806mm 42.761.000 802T1800.L3 802T1800.R3 6876056 1032804 1807 – 1956mm 43.090.000 802T1950.L3 802T1950.R3 2396828 4084373 1957 – 2106mm 43.419.000 802T2100.L3 802T2100.R3 5948816 5541086 2107 – 2256mm 43.935.000 802T2250.L3 802T2250.R3 2760597 1855545 2257 – 2406mm 44.396.000 802T2400.L3 802T2400.R3 9564330 1793139 2407 – 2556mm 44.725.000 802T2550.L3 802T2550.R3 2177543 8671392 2557 – 2706mm 45.119.000 802T2700.L3 802T2700.R3 3171374 8698089 2707 – 2856mm 45.569.000 802T2850.L3 802T2850.R3 1530661 2427336 2857 – 2999mm 45.898.000 REVEGO duo Mã Blum Blum article Mã đặt hàng Order number Diễn giải | Description ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 661.1450.HG 2066363 Vít hệ thống, cần 150 cái cho 1 bộ REVEGO duo. System screw nickel plated, required 150 pcs for 1 duo set. 1 cái pc 1.500 664.3500 7750100 Vít gỗ, đầu chìm, Ø4 mm, chiều dài ren: 32,7mm, cần 20 cái cho 1 bộ REVEGO duo. Chipboard screws, counter sunk head, Ø4 mm, length of thread: 32,7 mm, required 20 pcs for 1 duo set. 1 cái pc 2.000 802ZA030 8822726 Bộ thanh hỗ trợ mở cửa ở giữa. Inner door support set, incl. tipping aid. 1 bộ set 1.677.000 802ZA00S 9616867 Nẹp viền bảo vệ cánh. Scuff guard. 1 bộ set 1.237.000 802V5002 1686790 Khớp nối bổ sung cho ứng dụng có len chân, độ dày ván tủ kỹ thuật 15 - 19mm. Pocket connector for application cranked, for pocket side thickness 15 - 19 mm. 1 cái pc 428.000 Phụ kiện | Accessories: Mã Blum | Blum article Mã đặt hàng | Order number Diễn giải | Description ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT Phụ kiện bắt buộc. Required. Phụ kiện bắt buộc. Required. Cửa trượt xếp âm REVEGO
24 25 The above prices are officially suggested by Blum Vietnam Co., Ltd and do not include VAT, currency unit is VND. All prices are subject to change without prior notice. Giá bán lẻ đề xuất chính thức từ Công ty TNHH Blum Việt Nam. Giá chưa bao gồm VAT, đơn vị tính là VNĐ. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước. Mã Blum Blum article Mã đặt hàng Order number Diễn giải | Description ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 661.1450.HG 2066363 Vít hệ thống, cần 80 cái cho 1 bộ REVEGO uno. System screw nickel plated, required 80 pcs for 1 uno set. 1 cái pc 1.500 664.3500 7750100 Vít gỗ, đầu chìm, Ø4 mm, chiều dài ren: 32,7mm, cần 20 cái cho 1 bộ REVEGO uno. Chipboard screws, counter sunk head, Ø4 mm, length of thread: 32,7 mm, required 20 pcs for 1 uno set. 1 cái pc 2.000 801ZA00S 7580933 Nẹp viền bảo vệ cánh. Scuff guard. 1 bộ set 639.000 801V5002 1549995 Khớp nối bổ sung cho ứng dụng có len chân, độ dày ván tủ kỹ thuật 15 - 19mm. Pocket connector for application cranked, for pocket side thickness 15 - 19 mm. 1 cái pc 373.000 Không gian yêu cầu | Space requirement: Kích thước lắp đặt Installation dimensions (mm) Chiều rộng lắp đặt Installation width EB: 450 – 900 Chiều cao lắp đặt Installation height EH: 1.155 – 3.012 Chiều sâu lắp đặt Installation depth ET: từ | from 573 Kích thước lọt lòng Internal dimensions within the application (mm) Chiều rộng lọt lòng Internal width within the application LWA: lên đến | up to 800 Chiều cao lọt lòng Internal height within the application LHA: lên đến | up to 2.999 Chiều sâu lọt lòng Internal depth within the application LTA: từ | from 518 Kích thước tủ kỹ thuật Pocket dimensions (mm) Chiều rộng | Pocket width POB: 100 Chiều cao | Pocket height POH: 1.142 – 2.999 Chiều sâu | Pocket depth POT: từ | from 553 Kích thước cánh Front dimensions (mm) Chiều rộng | Front width FB: 442 – 898 Chiều cao | Front height FH: 1.130 – 2.980 Độ dày | Front thickness FD: 18 – 26 Khối lượng cánh Front weight FG (kg) lên đến 35kg cho mỗi cánh | up to 35 kg per front REVEGO uno - Bộ khớp nối | Pocket connector set. Trái | Left Phải | Right Trái | Left Phải | Right 801V505B 6226152 Ứng dụng có len chân With plinth application. Độ dày ván tủ kỹ thuật Pocket side thickness: 15 - 19mm. 1 bộ set 1.457.000 801V605B.L1 801V605B.R1 2759858 8237784 Ứng dụng không len chân Without plinth application. Độ dày ván tủ kỹ thuật Pocket side thickness: 15 - 19mm. 1.457.000 801V705B.L3 801V705B.R3 3536801 4252088 Ứng dụng lắp trên mặt bàn Worktop-mounted application. Độ dày ván tủ kỹ thuật Pocket side thickness: 15 - 19mm. 1.535.000 Thông số kỹ thuật | Technical specifications: Mã Blum | Blum article Mã đặt hàng | Order number Diễn giải | Description ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT REVEGO uno - Bộ ray trượt | Pocket profile set. Trái | Left Phải | Right Trái | Left Phải | Right 801P450E.L3 801P450E.R3 2470684 3891937 NL=450 mm 1 bộ set 12.323.000 801P500E.L3 801P500E.R3 1603422 4137959 NL=500 mm 12.538.000 801P600E.L3 801P600E.R3 7256778 9897319 NL=600 mm 12.970.000 801P700E.L3 801P700E.R3 3949888 7639074 NL=700 mm 13.401.000 801P800E.L3 801P800E.R3 7428792 5607696 NL=800 mm 13.832.000 REVEGO uno - Bộ bản lề | Hinge bracket set. 801T1140.L3 801T1140.R3 4110481 5374302 1142 – 1356mm 1 bộ set 26.505.000 801T1350.L3 801T1350.R3 8296691 7740442 1357 – 1506mm 26.975.000 801T1500.L3 801T1500.R3 5651523 2830061 1507 – 1656mm 27.409.000 801T1650.L3 801T1650.R3 5318831 6888001 1657 – 1806mm 27.693.000 801T1800.L3 801T1800.R3 5539155 8611498 1807 – 1956mm 27.976.000 801T1950.L3 801T1950.R3 1567498 8083923 1957 – 2106mm 28.259.000 801T2100.L3 801T2100.R3 1165809 2997314 2107 – 2256mm 28.730.000 801T2250.L3 801T2250.R3 1421636 8090950 2257 – 2406mm 29.073.000 801T2400.L3 801T2400.R3 1041403 5169653 2407 – 2556mm 29.357.000 801T2550.L3 801T2550.R3 7636216 3593100 2557 – 2706mm 29.670.000 801T2700.L3 801T2700.R3 5027818 4897372 2707 – 2856mm 30.009.000 801T2850.L3 801T2850.R3 5033237 4835836 2857 – 2999mm 30.292.000 EB POB HF POH EH LWA FB POT ET REVEGO uno Phụ kiện | Accessories: Cửa trượt xếp âm | REVEGO Cửa trượt xếp âm | REVEGO Mã Blum | Blum article Mã đặt hàng | Order number Diễn giải | Description ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT Phụ kiện bắt buộc. Required. Phụ kiện bắt buộc. Required. Cửa trượt xếp âm REVEGO
26 27 The above prices are officially suggested by Blum Vietnam Co., Ltd and do not include VAT, currency unit is VND. All prices are subject to change without prior notice. Giá bán lẻ đề xuất chính thức từ Công ty TNHH Blum Việt Nam. Giá chưa bao gồm VAT, đơn vị tính là VNĐ. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước. LWA EB POT FB HE ET HF POB HOP LWA1 Không gian yêu cầu | Space requirement: Kích thước lắp đặt Installation dimensions (mm) Chiều rộng lắp đặt Installation width EB: 900 – 1.800 Chiều cao lắp đặt Installation height EH: 1.155 – 3.012 Chiều sâu lắp đặt Installation depth ET: từ | from 573 Kích thước lọt lòng Internal dimensions within the application (mm) Chiều rộng lọt lòng Internal width within the application LWA: lên đến | up to 1.600 Chiều cao lọt lòng Internal height within the application LHA: lên đến | up to 2.999 Chiều sâu lọt lòng Internal depth within the application LTA: từ | from 518 Kích thước tủ kỹ thuật Pocket dimensions (mm) Chiều rộng | Pocket width POB: 100 Chiều cao | Pocket height POH: 1.142 – 2.999 Chiều sâu | Pocket depth POT: từ | from 553 Kích thước cánh Front dimensions (mm) Chiều rộng | Front width FB: 442 – 898 Chiều cao | Front height FH: 1.130 – 2.980 Độ dày | Front thickness FD: 18 – 26 Khối lượng cánh Front weight FG (kg) lên đến 35kg cho mỗi cánh | up to 35 kg per front Thông số kỹ thuật | Technical specifications: REVEGO uno + uno LWA EB POB POT FB EH ET FH POH Kết hợp 2 bộ REVEGO uno (trang 24, 25). Combine 2 single REVEGO uno (page 24, 25). Không gian yêu cầu | Space requirement: Kích thước lắp đặt Installation dimensions (mm) Chiều rộng lắp đặt Installation width EB: 1.350 – 2.400 Chiều cao lắp đặt Installation height EH: 1.155 – 3.012 Chiều sâu lắp đặt Installation depth ET: từ | from 573 Kích thước lọt lòng Internal dimensions within the application (mm) Chiều rộng lọt lòng Internal width within the application LWA: lên đến | up to 2.150 Chiều cao lọt lòng Internal height within the application LHA: lên đến | up to 2.884 Chiều sâu lọt lòng Internal depth within the application LTA: từ | from 483 Kích thước tủ kỹ thuật Pocket dimensions (mm) Chiều rộng | Pocket width POB: 100 / 150 Chiều cao | Pocket height POH: 1.142 – 2.999 Chiều sâu | Pocket depth POT: từ | from 553 Kích thước cánh Front dimensions (mm) Chiều rộng | Front width FB: 442 – 898/748 Chiều cao | Front height FH: 1.130 – 2.980 Độ dày | Front thickness FD: 18 – 26 Khối lượng cánh Front weight FG (kg) lên đến 35kg cho mỗi cánh | up to 35 kg per front Thông số kỹ thuật | Technical specifications: REVEGO uno + duo Phụ kiện | Accessories: Bộ thanh trượt nối dài, lắp đặt phía REVEGO uno | Track extension set, assembly on REVEGO uno side. Mã Blum | Blum article Mã đặt hàng | Order number Diễn giải | Description ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT Trái | Left Phải | Right Trái | Left Phải | Right 802M6003.L3 802M6003.R3 1112857 1680742 LWA1: 600mm 1 bộ set 10.065.000 802M7003.L3 802M7003.R3 8928649 9685043 LWA1: 700mm 10.431.000 802M8003.L3 802M8003.R3 7770687 1218629 LWA1: 800mm 10.796.000 Kết hợp 1 bộ REVEGO uno (trang 24, 25) và 1 bộ REVEGO duo (trang 22, 23). Combine 1 single REVEGO uno (page 24, 25) and 1 REVEGO duo (page 22, 23). Mã Blum Blum article Mã đặt hàng Order number Diễn giải | Description ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 800ZA02S 9887851 Phụ kiện hỗ trợ mở cửa ở giữa cho 2 REVEGO uno kết hợp. Inter-door support. 1 bộ set 1.113.000 Cửa trượt xếp âm | REVEGO Cửa trượt xếp âm | REVEGO LWA1: Chiều rộng lọt lòng của tủ cánh đơn. LWA1: Internal width within the application, single door. Phụ kiện bắt buộc | Required accessories: Cửa trượt xếp âm REVEGO
28 29 The above prices are officially suggested by Blum Vietnam Co., Ltd and do not include VAT, currency unit is VND. All prices are subject to change without prior notice. Giá bán lẻ đề xuất chính thức từ Công ty TNHH Blum Việt Nam. Giá chưa bao gồm VAT, đơn vị tính là VNĐ. Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước. Không gian yêu cầu | Space requirement: Kích thước lắp đặt Installation dimensions (mm) Chiều rộng lắp đặt Installation width EB: 1.800 – 3.000 Chiều cao lắp đặt Installation height EH: 1.155 – 3.012 Chiều sâu lắp đặt Installation depth ET: từ | from 573 Kích thước lọt lòng Internal dimensions within the application (mm) Chiều rộng lọt lòng Internal width within the application LWA: lên đến | up to 2.700 Chiều cao lọt lòng Internal height within the application LHA: lên đến | up to 2.884 Chiều sâu lọt lòng Internal depth within the application LTA: từ | from 483 Kích thước tủ kỹ thuật Pocket dimensions (mm) Chiều rộng | Pocket width POB: 150 Chiều cao | Pocket height POH: 1.142 – 2.999 Chiều sâu | Pocket depth POT: từ | from 553 Kích thước cánh Front dimensions (mm) Chiều rộng | Front width FB: 442 – 748 Chiều cao | Front height FH: 1.130 – 2.980 Độ dày | Front thickness FD: 18 – 26 Khối lượng cánh Front weight FG (kg) lên đến 35kg cho mỗi cánh | up to 35 kg per front Thông số kỹ thuật cho ứng dụng cánh trái hoặc phải: Technical specifications for left or right application: LWA EB POB POT POH FB EH ET HF REVEGO duo + duo Bộ khớp nối 2 thanh trượt dẫn hướng khi kết hợp 2 REVEGO duo | Assembly set for two double doors combined. Mã Blum Blum article Mã đặt hàng Order number Diễn giải | Description ĐVT Qty Giá chưa VAT Price w/o VAT 802M0004.03 5441409 Bộ khớp nối 2 thanh trượt dẫn hướng khi kết hợp 2 REVEGO duo. Assembly set for two double doors combined. 1 bộ set 3.262.000 Kết hợp 2 bộ REVEGO duo (trang 22, 23). Combine 2 REVEGO duo (page 22, 23). Cửa trượt xếp âm | REVEGO Dễ dàng triển khai các giải pháp tủ bên trong hoặc các giải pháp lối vào như phòng thay đồ hoặc phòng để thực phẩm. Easy to implement solutions with internal cabinetry or walk-in solutions such as dressing rooms or pantries. Từ chiều cao cánh 1.130 mm, REVEGO cũng có thể được ứng dụng như tủ lắp trên mặt bàn. From a front height of 1,130 mm, REVEGO can also be implemented as a worktop-mounted cabinet. Cửa trượt xếp âm | REVEGO Phụ kiện bắt buộc | Required accessories: Cửa trượt xếp âm REVEGO
30 Bản lề cho cánh tủ Hinge systems Blum cung cấp hệ thống bản lề đa dạng cho mọi loại cánh tủ có chiều cao, độ dày và chất liệu khác nhau. Tất cả sản phẩm bản lề Blum đạt tiêu chuẩn chất lượng DIN EN 15570 Level 3, đảm bảo khả năng chịu tải và độ bền cao, phù hợp với các ứng dụng trong nhà bếp và các khu vực sử dụng thường xuyên. Blum offers a diverse hinge range for all types of doors with varying heights, thicknesses, and materials. All Blum hinge products meet the DIN EN 15570 Level 3 quality standard, ensuring high load-bearing capacity and durability, making them suitable for kitchen applications and areas with frequent use. Bản lề cho cánh tủ | Hinge systems Các giải thưởng quốc tế | Awards: 31 Bản lề cho cánh tủ | Hinge systems Số lượng bản lề | Number of hinges: − Số lượng bản lề phụ thuộc vào khối lượng và chiều cao của cánh cửa tủ | The number of hinges depends on the door weight and front height − Để đạt được độ ổn định tốt nhất, khoảng cách giữa các bản lề càng lớn càng tốt | To achieve good stability, distances between hinges should be as large as possible − Chiều rộng cánh cửa không vượt quá 600mm | Front widths max 600 mm. Bộ bản lề tiêu chuẩn sẽ bao gồm | Standard hinge set incl.: Số lượng bản lề | Number of hinges. Đơn vị tính | Unit: mm. CLIP top BLUMOTION Dòng bản lề tạo nên tiêu chuẩn mới: tích hợp tính năng giảm chấn, dễ sử dụng. Kích thước nhỏ gọn và kiểu dáng thẩm mỹ. The CLIP top BLUMOTION hinge is setting new benchmarks: It concentrates maximum ease of use into the smallest of spaces. BLUMOTION is integrated into the hinge ensuring the unchanged installation size. CLIP top & CLIP Dòng bản lề kinh điển hội tụ đủ chất lượng bền bỉ, thiết kế nhỏ, đẹp, có tính năng dễ điều chỉnh & dễ lắp đặt. Tuỳ chọn kết hợp giảm chấn BLUMOTION hoặc nhấn mở nhấn đóng TIP-ON. This proven classic in the Blum hinge programme combines reliable function, easy adjustment and assembly as well as an attractive design. BLUMOTION or TIP-ON for doors are also available as options. Khối lượng cánh tủ (kg) Door weight (kg) Số lượng bản lề | Number of hinges Chiều cao cánh tủ | Front height (mm) kg kg kg kg 1 bản lề (tùy theo ứng dụng) 1 hinge (depending on its application) 1 đế bản lề (tùy theo ứng dụng) 1 mounting plate (depending on its application) Cùng các phụ kiện nâng cấp (nếu có). Upgrade accessories (if needed). Tổng khối lượng của cánh với kích thước tiêu chuẩn: 6,5kg. Weight of front approx. 6.5 kg. Các tiêu chuẩn kiểm định bản lề Blum dựa trên kích thước tiêu chuẩn | All Blum tests follow standard front: Bản lề cho cánh tủ Hinge systems
www.blum.comRkJQdWJsaXNoZXIy NDg2NzA=